Các cụm động từ là một trong những điều khó học nhất trong tiếng Anh vì chúng có ý nghĩa khác nhau trong các tình huống khác nhau. Ngay cả google translate đơn giản cũng không dịch được, muốn hiểu thì phải hiểu nghĩa và cách sử dụng của nó. Để việc học cụm động từ trở nên dễ dàng và dễ tiếp cận hơn đã có StudyTiengAnh, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học từ mới như thường lệ nhé. Nội dung hôm nay là phân thức, ví dụ cụ thể về phân thức, sự khác biệt và từ đồng nghĩa của phân thức! ! !
Sự phân hủy trong tiếng Anh
1. Từ tiếng Việt của từ phân hủy là gì?
Bẻ nhỏ
Cách phát âm: / breɪk daʊn /
Loại từ:Cụm động từ của động từ Break
2.Ý nghĩa của break down:
chia nhỏ bằng tiếng anh
Break down: bị hỏng hoặc ngừng hoạt động, từ này được dùng để chỉ một thứ ngừng hoạt động hoặc bị hỏng (thường là máy móc hoặc xe cộ)
- Chúng tôi có vé xem buổi hòa nhạc, nhưng khi chúng tôi còn cách nhà khoảng 25 phút thì xe máy bị hỏng và chúng tôi không thể đến buổi hòa nhạc đúng giờ.
- Khi tôi ra khỏi thị trấn trong 25 phút nữa, chúng tôi đã nhận được vé xem buổi biểu diễn, chiếc xe máy bị hỏng và chúng tôi không thể
- Máy tính xách tay Nó bị hỏng và tôi không biết làm thế nào để hoàn thành bài tập về nhà, tuy nhiên, may mắn là bạn tôi đã cho tôi mượn máy tính xách tay của cô ấy. Tôi thực sự đánh giá cao hành động của cô ấy.
- Máy tính của tôi bị hỏng và tôi không biết làm bài tập về nhà đúng hạn, nhưng may mắn là bạn tôi đã cho tôi mượn máy tính xách tay. Tôi thực sự đánh giá cao hành động của cô ấy.
Break down: Từ này được dùng để chỉ một hệ thống, một mối quan hệ, một mối quan hệ hay một thỏa thuận
- Họ đã bên nhau hơn mười năm nhưng cuối cùng mối tình của họ cũng tan vỡ và ai cũng tiếc cho tình yêu đẹp của họ.
- Họ đã ở bên nhau hơn mười năm nhưng cuối cùng mối quan hệ của họ tan vỡ và mọi người xung quanh đều cảm thấy tiếc cho họ. Chuyện tình đẹp của họ.
- Các cuộc thảo luận giữa chủ sở hữu và chủ nhà đã thất bại vì họ không thống nhất được giá thuê mặt tiền cửa hàng. Tôi thực sự buồn vì đó là cửa hàng yêu thích của tôi trong tòa nhà.
- Thỏa thuận giữa chủ cửa hàng và chủ tòa nhà không thành vì họ không thống nhất được giá thuê cửa hàng. Tôi cảm thấy tồi tệ vì đây là cửa hàng yêu thích của tôi trong tòa nhà này.
Sụp đổ: rưng rưng, từ này dùng để diễn tả hành động không thể kiềm chế được cảm xúc và bắt đầu khóc.
- Lúc đầu tôi nghĩ đó chỉ là một cuộc chia tay và nó sẽ không làm tôi tổn thương gì cả nhưng tôi đã nhầm. Tôi nhớ anh đến phát khóc và chỉ nhắn tin cho anh rằng chúng tôi có thể quay lại với nhau.
- Lúc đầu, tôi nghĩ đó chỉ là một cuộc chia tay. Chà, tôi sẽ không bị tổn thương vì điều đó. Nhưng tôi đã nhầm. Tôi nhớ anh ấy rất nhiều, điều đó khiến tôi phát khóc và chỉ muốn nhắn tin cho anh ấy biết liệu chúng tôi có thể quay lại với nhau hay không.
- Anh họ của tôi không nghe tin bà tôi qua đời vì anh ấy có một kỳ thi quan trọng và lần này anh ấy không thể bị phân tâm. Sau kỳ thi, họ báo tin cho anh ấy biết và anh ấy đã suy sụp và khóc.
- Anh họ của tôi không được tin rằng bà tôi qua đời vì anh ấy đang tham gia một kỳ thi quan trọng. Không thể bị phân tâm. Sau trận đấu, anh ấy biết tin và bật khóc.
break down (in transitive or transitive): chia nhỏ thứ gì đó thành từng mảnh nhỏ
- Bạn cần chia nhỏ thành từng miếng nhỏ nếu không sẽ bị hóc, nghẹn thức ăn không tốt.
- Bạn cần chia nhỏ thành từng miếng nhỏ nếu không sẽ bị hóc, nghẹn thức ăn không tốt chút nào.
- Bạn có thể chia nhỏ tiền lương của tôi từ tháng thành tuần không? Tôi không muốn tiêu hết tiền cùng một lúc. Tôi không nghĩ mình có khả năng tiết kiệm tiền hoặc tiêu tiền một cách khôn ngoan.
- Bạn có thể chia lương tháng thành lương tuần không? Tôi không muốn tiêu hết tiền cùng một lúc. Tôi không nghĩ mình có khả năng tiết kiệm tiền hoặc tiêu tiền một cách khôn ngoan.
3.Sự khác biệt giữa Breakdown và Breakdown:
breakdown in English
breakdown: là tên một từ được dùng để diễn đạt kết quả của một hành động.
Break down: là một cụm động từ dùng để diễn đạt một hành động dẫn đến kết quả đó.
p>
p>
- Người quản lý chia nhỏ tất cả các mức lương, và chi tiết của bảng lương sẽ được gửi đến điện thoại di động của mọi người.
- Ban quản lý chia nhỏ tiền lương
Từ “break down” trong câu này chỉ hành động, việc làm mà người quản lý thực hiện trong quá trình chia nhỏ lương, ở đây là cụm động từ “And the word :breakdown” là thành quả làm việc của cô ấy, cô ấy gửi cho mọi người File của điện thoại, đây là danh từ.
4. Từ đồng nghĩa của Breakdown:
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
Phân loại</strong
Phân loại
Phân loại
Phân loại
Lớp
Danh mục
Phân loại
Phân loại
Mã hóa
Mã hóa
Ngăn</strong
Ngăn chặn
Ngăn
Ngăn chặn
Phân phối
Phân phối
Tóm tắt
Xuất sắc
Phân biệt
Hạng
Hạng
Nhóm
Nhóm
Cọc
Cọc
Địa điểm
mạnh
Vị trí
Phạm vi
Phạm vi
Xếp hạng
Cấp
Cấp
Cấp
Biệt chức
Tách biệt
Sắp xếp
Sắp xếp
Loại
Kiểu
Strong>
p >
Mong rằng qua bài viết này StudyTiengAnh có thể giúp các bạn hiểu được từ br eak down trong tiếng Anh!!!
.