dùng DON’T AND DOESN’T
=>dùng don’t khi chủ ngữ ở dạng số nhiều I/We/You/They/DT
Không dùng khi chủ ngữ là: He/She/It/DT số ít
Tiếng Anh nói chung là hiện tại thời gian
=> 1. Định nghĩa:
Thì hiện tại là một thì trong tiếng Anh. Thì hiện tại đơn được dùng để diễn đạt một hành động tổng quát, chung chung, lặp đi lặp lại hoặc một sự việc, hành động hiển nhiên đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
2. Cấu trúc
1.Cấu trúc thì hiện tại đơn của động từ “TO BE”
Đối với cấu trúc thì ta chỉ cần quan tâm đến chủ ngữ. Các động từ và cụm từ chính, còn các thành phần khác như tân ngữ, trạng ngữ,… có cấu trúc khác nhau tùy theo từng câu.
Ở đây: “to be” ở thì hiện tại có 3 dạng: am/ is/ are
A. Khẳng định:
– Cấu trúc:
S + am / is / is
B. Phủ định:
– Cấu trúc:
S + am / is / is + is not
C. Câu hỏi:
Am/ Is/ Are + S ?
2. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thông thường
A. Thể khẳng định:
– Cấu trúc:
S + V (s/es)
– Lưu ý:
S = I , We, You, They, động từ nguyên thể danh từ số nhiềuS = He, She, It, động từ danh từ số ít cộng với “S” hoặc ES”
B. Phủ định:
– Cấu trúc
S + don’t/ not + V( Nguyên mẫu)
C.Câu hỏi:
– Cấu trúc
Do/ Does + S + V (nguyên mẫu)?
– Khi trạng ngữ chỉ tần suất xuất hiện trong câu:
Always (luôn luôn),thường (thường),thường (thường),thường (thường xuyên), thỉnh thoảng (thỉnh thoảng), hiếm khi (hiếm khi), hiếm khi (hiếm khi), hầu như không (hiếm khi), không bao giờ (không bao giờ), nói chung (nói chung), thường xuyên (thường xuyên). Mọi ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm, …. (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm)một lần/hai lần/ba lần/bốn lần…một ngày/tuần/tháng/năm,…. (một lần/hai lần/ba lần/bốn lần…..một ngày/tuần/tháng/năm)
Giới từ
I.Định nghĩa giới từ trong câu tiếng Anh.Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ, động từ + ing, cụm danh từ…
Ta thấy rõ, ở ví dụ a., “room” là tân ngữ của giới từ “enter”. Ở ví dụ b., “room ” là tân ngữ của giới từ “in”.
II.Vị trí của PRposition trong tiếng Anh
Vị tríVí dụ – Sau TO BE, trước danh từThe book is on the table .(Cuốn sách ở trên bàn. )Tôi sẽ du học Úc trong 2 năm. (Tôi sẽ du học ở Úc trong 2 năm.)– Sau động từ: Có thể ngay sau động từ, có thể có một từ khác nằm giữa động từ và giới từ. . . Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh. (Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.) Cởi mũ ra! (Cởi mũ ra!) Tôi có máy lạnh, nhưng tôi chỉ chạy nó vào mùa hè. )– Sau tính từ:Tôi không lo lắng về cuộc sống ở nước ngoài. (Tôi không lo lắng về việc sống ở nước ngoài.) Anh ấy không giận bạn. (Anh ấy không giận bạn đâu.)
III.Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh
<b 1.Giới từ chỉ nơi chốn
Giới từ chỉ nơi chốn Cách dùng Ví dụ Tại (tại , tại)
– Chỉ có một địa điểm cụ thể
– Được sử dụng trước tên tòa nhà khi chúng ta đề cập đến một hoạt động/sự kiện diễn ra thường xuyên trong tòa nhà
– chỉ là nơi làm việc, học tập
– ở nhà, ở nhà ga, ở sân bay …
– tại rạp chiếu phim, …
– tại Tại nơi làm việc, tại trường học, tại trường cao đẳng…
In(tại,
b>bên trong)
– một vị trí trong một khu vực hoặc không gian 3D</b
– dùng trước làng, thị trấn, thành phố, quốc gia
– dùng cho ô tô/ Vận tải taxi
i>
– Dùng chỉ đường và một số cụm từ chỉ địa điểm
– Trong phòng, trong tòa nhà, ngoài công viên…
– Ở Pháp, ở Paris, …
– Trong ô tô, trên taxi
– Bật (Trên, phía trên)
Bật (Trên, phía trên) <p – Vị trí trên bề mặt
– Cho biết vị trí hoặc số tầng (nhà)
– Giao thông công cộng/tư nhân
– Dựa trên vị trí
– trên bàn, trên tường…
– trên sàn nhà , trên trang trại,…
– trên xe buýt, chương trình, đi xe đạp…</b
– left, right…
Một số giới từ trong tiếng Anh có nghĩa là nơi khác:</ b
Above (cao hơn, phía trên), Under (thấp hơn, bên dưới) Over (ngay trên), Under (dưới, trực tiếp bên dưới) Trong – Ngoài Trước, SauGần (khoảng cách gần-gần) By, Beside, Next To (cạnh) Between (giữa 2 người/vật), Giữa (ở giữa một đám đông hoặc một nhóm)
2. Giới từ chỉ thời gian
Giới từ Cách sử dụng Ví dụ <b tại thời điểm
– chỉ thời gian /p>
– Nói về ngày lễ (cả kỳ nghỉ)
– 5h chiều, nửa đêm, trưa,…
– Cuối tuần, giáng sinh,…
Vào,
– chỉ khoảng thời gian dài: tháng, quý, năm
/i>
– Chỉ các ngày lễ cụ thể , các lớp và các lớp học trong ngày
– Tháng 9, năm 1995, năm 1990,…
– Sáng, chiều,…
Ngày
– chỉ ngày trong tuần hoặc ngày trong năm<
– Chỉ một ngày nghỉ hoặc họp vào một ngày cụ thể
– Thứ hai, thứ ba, … ngày 30 tháng 10…
– Giáng sinh, sáng chủ nhật…
Một số bằng tiếng Anh Giới từ chỉ thời gian ác:
During (trong một khoảng thời gian) For (in a khoảng thời gian ) hành động hoặc xảy ra) Kể từ (từ, kể từ) Từ…Đến (từ…đến… ) By (trước/tại một thời điểm nhất định) Until/ Till (đến, cho đến khi) Trước (Trước) Sau (Sau)
3.Hướng, giới từ chuyển động
Tới (đến, đến nơi nào đó) Từ (từ nơi nào đó) Qua ( Ngang, ngang) Dọc (cùng) Giới thiệu Vào-Ra (Ra) Lên (Lên)-Xuống (Xuống) Through (thông qua, Vượt qua) ) Tiến tới Vòng.