Turn Off là gì và cấu trúc cụm từ Turn Off trong câu Tiếng Anh

turn off

Tắt nghĩa là gì?

Tắt không chỉ được sử dụng để chỉ hành động tắt mà còn có những ý nghĩa khác, bao gồm quay đi hướng khác, cảm thấy buồn chán, mất hứng.

Ý nghĩa 1: Tắt

Ví dụ:

  • Hãy tắt tivi đi, nhé?

Ý nghĩa 2: Làm ai đó cảm thấy buồn chán, mất hứng

Ví dụ:

  • Kiểu nói chuyện này có thể khiến nhiều người thất vọng.

Ý nghĩa 3: Quay đi hướng khác

Ví dụ:

  • Nếu bạn đang đi trên đường M5, hãy rẽ hướng ở ngã ba số 28.

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Tắt

Với ý nghĩa 1: Tắt (trường nghĩa này được sử dụng rất phổ biến)

Ví dụ:

  • Làm ơn tắt tivi được không?

Với ý nghĩa 2: Làm ai đó cảm thấy buồn chán, mất hứng

Ví dụ:

  • Kiểu nói chuyện này có thể khiến nhiều người thất vọng.

Với ý nghĩa 3: Quay đi hướng (con đường) khác

Ví dụ:

  • Nếu bạn đang đi trên đường M5, hãy rẽ hướng ở ngã ba số 28.

Một số ví dụ Anh Việt của Tắt

turn off

Dưới đây là một số ví dụ Anh Việt để bạn có thể hiểu rõ hơn về cách sử dụng và nghĩa của cụm từ Tắt:

  1. Sau đó, họ đột ngột tắt máy và bỏ đi.
  2. Cuộc tranh cãi leo thang khi Nga hét lên yêu cầu bọn trẻ tắt ti vi.
  3. Các thiết bị có thể tắt radio một cách rõ ràng với máy chủ trong khi vẫn duy trì kết nối của chúng.
  4. Các tác nhân dược phẩm đã được nghiên cứu có thể làm ngưng, tắt sự biệt hóa nguyên bào sợi.
  5. Hôm nay, với trái tim nặng trĩu, chúng tôi tắt đèn ở XFire và chuyển sang những cơ hội mới.
  6. Công ty hiện không có cách nào để tắt vĩnh viễn những quảng cáo này.
  7. Rẽ hướng ở đường số 30 và đi thẳng đến đại lộ Hà Nội.

Một số cụm từ liên quan đến Tắt

Để giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình, dưới đây là một số cụm từ có chữ bắt đầu là “Turn” và nghĩa tiếng Việt tương ứng:

  • Hạ xuống (âm thanh, nhiệt độ); Từ chối (đề nghị).
  • Làm cho 1 việc gì trở nên khởi sắc; Hoàn thành công việc.
  • Tụ thú (với cảnh sát).
  • Đi ngủ.
  • Giao nộp, đệ trình (cái gì cho ai).
  • Trở nên, trở thành.
  • Sản xuất hàng loạt cái gì.

Tắt trong tiếng Việt có 3 ý nghĩa khác nhau. Hy vọng qua bài chia sẻ này, bạn đã hiểu rõ hơn về cụm từ Tắt và cách sử dụng nó. Ngoài ra, các cụm từ liên quan cũng giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình.

HEFC sẽ luôn đồng hành cùng bạn trong việc học tiếng Anh. Nếu bạn muốn biết thêm thông tin, hãy ghé thăm trang web HEFC.

Related Posts

[Phần 1] Tổng quan về Entity framework core

1. Giao tiếp C# với database và các nguồn dữ liệu khác. Sử dụng thư viện ADO.NET (ActiveX Data Object) là thư viện được xây dựng sẵn…

Đặt vòng tránh thai IUD và những thông tin cần biết

Phương pháp đặt vòng tránh thai hiện không còn quá xa lạ với nhiều chị em. Ngoài công dụng tránh thai an toàn, thì vòng tránh thai…

Quảng canh nông nghiệp (Extensive farming) là gì? Quảng canh và thâm canh

Hình minh họa (Nguồn: pinterest) Quảng canh nông nghiệp Khái niệm Quảng canh nông nghiệp trong tiếng Anh gọi là Extensive farming hay Extensive agriculture. Quảng canh…

Cool boy là gì? 3 dấu hiệu chứng tỏ anh ấy là một coolboy chính hiệu

Nghe tới cool boy bạn đã thấy hơi sởn gai ốc rồi phải không nào, đây là các anh chàng cực lạnh lùng trong truyền thuyết nhưng…

Thương mại đầu vào là gì? Vai trò và nhiệm vụ

Hình minh hoạ (Nguồn: indiatimes) Thương mại đầu vào Khái niệm Thương mại đầu vào là hoạt động đầu tiên trong quá trình sản xuất kinh doanh…

Tổng quan về ma trận

Với số nguyên dương (n), tập hợp tất cả các ma trận kích thước (ntimes n) được đóng kín dưới phép toán cộng và nhân, tạo thành…