Neck Là Gì – Neck Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Chào mừng các bạn đến với trang học tiếng Anh “Words and Their Stories”.

Hôm nay, tôi sẽ giải thích về thuật ngữ tiếng Anh “neck” có nghĩa là cổ, một phần của cơ thể.

Khi các cơ ở cổ bị đau, cổ thường cứng lại và khiến bạn khó quay đầu từ trái sang phải. Chỉ cần một chút chuyển động cũng có thể gây đau.

“Pain in the neck” là một thuật ngữ thông dụng trong tiếng Anh. Chúng ta sử dụng thuật ngữ này để mô tả một điều gì đó hoặc ai đó gây ra cảm giác khó chịu, phiền lòng.

Ví dụ, khi một cặp vợ chồng đi xem phim mà đến muộn. Khi phim bắt đầu được vài phút, họ đi vào chen qua những người đã ngồi yên trên ghế để đến ngồi hai ghế trống ở giữa hàng ghế. Họ tháo áo và che tầm nhìn của mọi người, sau đó ồn ào ăn bắp rang và nói chuyện.

Một trong hai người nói: “Phải chi cuốn phim này cũng hay như sách truyện.”

Người kia trả lời: “Đúng rồi, mình đã bỏ tiền mua vé mà.”

Và mọi người khác cũng thế! Khán giả muốn thưởng thức phim, không phải nghe hai kẻ phiền lòng này nói chuyện.

Thành ngữ này không chỉ áp dụng cho con người. Một số hoạt động và tình huống cũng có thể là “pain in the neck”.

Đối với một số người, rửa chén là “pain in the neck”. Đối với bạn, tham dự các cuộc họp kéo dài và nhàm chán cũng là “pain in the neck”. Còn đối với tôi, nhớ tất cả mật khẩu để truy cập các thiết bị điện tử cũng là “pain in the neck”.

Nhưng hãy quay trở lại những người gây khó chịu. Những người này có thể khiến chúng ta tức giận đến nỗi muốn “vặn cổ” họ.

Đó là một cách diễn đạt thường dùng khi tức giận ai đó, ví dụ như trong câu sau:

“Cô ta đánh cắp ý tưởng của tôi để viết sách. Tôi chỉ muốn vặn cổ nhỏ của cô ta!”

Có rất nhiều loại người gây khó chịu mà ta muốn “vặn cổ”, đặc biệt là những người gây khó chịu trên đường phố.

Ví dụ, nếu bạn đang lái xe trên đường cao tốc và xe cộ đột ngột giảm tốc. Mọi người tự hỏi không biết xảy ra chuyện gì.

Thì ra có một tai nạn ở phía trước. Những chiếc xe đã bị kéo đi sau tai nạn, chỉ còn lại những mảnh kính vụn và các bộ phận xe rơi rớt, cùng với 2 cảnh sát.

Người ta gọi những người chỉ chú mục vào những thiệt hại do tai nạn gây ra, chứ không quan tâm đến đường đi, là “rubbernecker”.

Những “rubbernecker” thường không bị thu hút bởi phong cảnh mà là bởi những thiệt hại. Họ lái xe chậm lại và gây ra ùn tắc giao thông. Cả “rubbernecker” lẫn ùn tắc giao thông đều khiến người khác khó chịu, đều là “pain in the neck”.

Đôi khi, trong khi xem những cảnh tai nạn, mọi người thường “thò cổ” ra khỏi cửa sổ xe. Nhưng hành động này không nghĩa là “stick your neck out” – “thò cổ ra”.

“To stick your neck out” có nghĩa là mạo hiểm. Chúng ta có thể “thò cổ ra” khi đầu tư nhiều tiền vào một dự án kinh doanh có nhiều rủi ro.

“Thò cổ ra” cũng có nghĩa là làm gì đó liều lĩnh vì ai đó. Ví dụ, ta có thể nói:

“Vì bạn, tôi đã thò cổ ra. Tôi có thể mất việc vì đã nói dối cho bạn!”

Cụm từ này cũng có nghĩa là đưa ra ý kiến mà người khác có thể không thích hoặc sợ không muốn đề xuất. Ví dụ:

“Cô ấy đã thực sự “thò cổ ra” trong cuộc họp khi nói những gì mình nghĩ. Ý kiến của cô ấy có thể không được mọi người ưa chuộng chính trị nhưng lại rất hợp lý.”

Ta còn có thành ngữ “up to your neck” về một vấn đề nào đó. Đó có nghĩa là ta đã quá bận rộn hoặc lâm vào tình huống khó khăn. Ví dụ, nếu bạn nói là “up to your neck”, có nghĩa là bạn bận rộn đến mức không còn thời gian làm bất cứ việc gì khác.

Còn nếu nói là “up to your neck in debt”, có nghĩa là nợ nần chồng chất. Trong trường hợp này, bạn có thể bị ngân hàng “breathing down your neck” – liên tục gọi điện và gửi thư nhắc bạn trả tiền.

Đó là những việc làm không mấy lãng mạn dù có vẻ như là “breathing down your neck”.

Nhưng bạn có biết rằng động từ “to neck” lại chỉ một hành động rất tình tứ? Nó có nghĩa là hôn một cách say đắm. Thành ngữ này đã rất phổ biến từ nhiều năm trước. Nhưng mọi người vẫn hiểu bạn muốn nói gì khi kể rằng bạn thấy một cặp tình nhân đang “necking” – hôn nhau say đắm trong rừng.

Tiện đây, từ “neck” còn được sử dụng trong thành ngữ rất thông tục khi kết hợp với từ “woods”.

“Neck of the woods” có nghĩa là một khu vực nào đó trong một khu vực lớn.

Nếu tôi nói: “Caiden đến từ khu của bạn”, có nghĩa là Caiden lớn lên gần bạn. Tôi cũng có thể nói: “Hôm qua tôi đã đến khu của bạn. Tôi định ghé qua nhưng không có thời gian.”

Bây giờ các bạn đã biết thêm về các thành ngữ liên quan đến “cổ”. Và nếu chúng tôi không gây khó chịu cho bạn, hãy ghé thăm trang web của chúng tôi vào tuần sau để tìm hiểu thêm về tiếng Anh Mỹ!

Bạn có thắc mắc gì về “cổ” trong tiếng Anh? Nếu có, hãy cho chúng tôi biết. Mọi câu hỏi hay góp ý của các bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện nội dung trong những bài viết tiếp theo.

Chúng tôi rất hoan nghênh tất cả các ý kiến từ bạn và độc giả quý báu về bài viết “CÁI CỔ LÀ GÌ – NGHĨA LÀ GÌ TRONG TIẾNG ANH”.
Cảm ơn bạn đã thăm trang web trường THPT Trần Hưng Đạo.

Xem thêm thông tin về “cổ” tại WikiPedia

Tham gia cộng đồng tại https://thpttranhungdao.edu.vn

Xem thêm câu hỏi – giải đáp tại: https://thpttranhungdao.edu.vn/la-gi/

HEFC

Related Posts

[Phần 1] Tổng quan về Entity framework core

1. Giao tiếp C# với database và các nguồn dữ liệu khác. Sử dụng thư viện ADO.NET (ActiveX Data Object) là thư viện được xây dựng sẵn…

Đặt vòng tránh thai IUD và những thông tin cần biết

Phương pháp đặt vòng tránh thai hiện không còn quá xa lạ với nhiều chị em. Ngoài công dụng tránh thai an toàn, thì vòng tránh thai…

Quảng canh nông nghiệp (Extensive farming) là gì? Quảng canh và thâm canh

Hình minh họa (Nguồn: pinterest) Quảng canh nông nghiệp Khái niệm Quảng canh nông nghiệp trong tiếng Anh gọi là Extensive farming hay Extensive agriculture. Quảng canh…

Cool boy là gì? 3 dấu hiệu chứng tỏ anh ấy là một coolboy chính hiệu

Nghe tới cool boy bạn đã thấy hơi sởn gai ốc rồi phải không nào, đây là các anh chàng cực lạnh lùng trong truyền thuyết nhưng…

Thương mại đầu vào là gì? Vai trò và nhiệm vụ

Hình minh hoạ (Nguồn: indiatimes) Thương mại đầu vào Khái niệm Thương mại đầu vào là hoạt động đầu tiên trong quá trình sản xuất kinh doanh…

Tổng quan về ma trận

Với số nguyên dương (n), tập hợp tất cả các ma trận kích thước (ntimes n) được đóng kín dưới phép toán cộng và nhân, tạo thành…