400 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán rất quan trọng để mở rộng kiến thức chuyên ngành và chuyên môn khi giao tiếp trong cuộc sống, đặc biệt trong công việc. Kế toán là một lĩnh vực không thể thiếu trong tất cả các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp… Ngoài ra, các thuật ngữ chuyên ngành về kế toán cũng rất đa dạng. Hôm nay, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Trung về chủ đề ngành nghề kế toán!

Xem thêm: Học tiếng Hoa online hiệu quả cùng lộ trình bài bản.

1. Học tiếng Trung qua từ vựng chuyên ngành kế toán

Học tiếng Trung qua chủ đề là một phương pháp vô cùng hiệu quả và được nhiều bạn áp dụng trong quá trình nâng cao kiến thức chuyên ngành tiếng Trung. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Hoa chuyên ngành kế toán để bạn tham khảo.

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp.

1.1 Từ vựng về chức vụ chuyên ngành kế toán tiếng Trung

Nếu bạn đang làm việc có liên quan đến kế toán tại các công ty môi trường Trung Quốc, thì đừng bỏ qua phần này. Bên dưới là các từ vựng tiếng Trung cơ bản về chức vụ trong kế toán mà trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt muốn giới thiệu đến bạn.

Chức vụ trong nghề kế toán bằng tiếng Trung

TT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 会计 kuài jì Kế toán
2 会计主任 kuài jì zhǔ rèn Kế toán trưởng
3 会计员 kuài jì yuán Nhân viên kế toán
4 助理会计 zhù lǐ kuài jì Trợ lý kế toán
5 成本会计 chéng běn kuài jì Kế toán giá thành
6 工广会计 gōng guǎng kuài jì Kế toán nhà máy
7 制造会计 zhì zào kuài jì Kế toán sản xuất
8 工业会计 gōng yè kuài jì Kế toán công nghiệp
9 审计长 shěn jì zhǎng Kiểm toán trưởng
10 审计 shěn jì Kiểm toán
11 主管会计 zhǔ guǎn kuài jì Kiểm soát viên
12 簿记员 bù jì yuán Người giữ sổ sách
13 计账员 jì zhàng yuán Nhân viên giữ sổ cái
14 出纳 chū nà Thủ quỹ
15 档案管理员 dǎng àn guǎn lǐ yuán Nhân viên lưu trữ hồ sơ

1.2 Văn kiện và chứng từ tiếng Trung là gì?

Những thuật ngữ về kế toán bằng tiếng Trung rất cần thiết đối với người đang làm hoặc muốn làm kế toán. Hãy bổ sung ngay vốn từ vựng này để giao tiếp thuận lợi hơn ngay hôm nay.

Các loại văn kiện trong ngành nghề kế toán

Related Posts

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Các HỌ trong Tiếng Trung Theo thống kê, ở Việt Nam có khoảng 14 nhóm họ phổ biến, với đa số dân số mang những họ này….

Bỏ túi từ vựng tiếng Anh về tình yêu để “thả thính” crush

Bạn là một người yêu thích sự lãng mạn? Bạn muốn biết những câu “pickup line” (câu thả thính) để có thể “cưa đổ” trái tim người…

Cách xưng hô trong gia đình và thứ bậc, vai vế trong các gia đình Việt

Như đã biết, cách xưng hô trong gia đình Việt rất đa dạng và phong phú. Không giống như các nước Châu Mỹ hay Châu Âu, ngôn…

Cáo phó là gì? Ý nghĩa và nội dung bảng cáo phó

Một trong những việc cần thiết và quan trọng ngay sau khi ai đó qua đời là lập bảng cáo phó. Nhưng cáo phó là gì? Tại…

Tổng Hợp Các Câu Ngôn Ngữ Mạng Của Giới Trẻ Trung Quốc

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các câu ngôn ngữ mạng phổ biến của giới trẻ Trung Quốc. Khi lướt qua các…

[2023 CẬP NHẬP] Bảng chữ cái tiếng Việt chuẩn Bộ Giáo Dục mới nhất

Video bảng chữ cái mầm non Bảng chữ cái tiếng Việt là nền tảng quan trọng nhất để học tiếng Việt. Ở bài viết này, trường mầm…

TT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 预算草案 yù suàn cǎo àn Bản dự thảo dự toán
2 著作权 zhù zuò quán Bản quyền
3 在制品 zài zhì pǐn Bán thành phẩm
4 损益表 sǔn yì biǎo Bảng báo cáo lỗ lãi, bảng kê khai tăng giảm
5 财务 cái wù Tài chính
6 财务报表 cái wù bào biǎo Bảng báo cáo tài chính, báo cáo tài vụ
7 合并决算表 hé bìng jué suàn biǎo Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
8 工作日表 gōng zuò rì biǎo Bảng báo cáo thời giờ làm việc hằng ngày
9 资产负债表 zī chǎn fù zhài biǎo Bảng cân đối kế toán, bảng ghi nợ vốn
10 试算表 shì suàn biǎo Bảng cân đối thử
11 收支对照表 shōu zhī duì zhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi
12 成本计算表 chéng běn jì suàn biǎo Bảng kê giá thành
13 用料单 yòng liào dān Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư, hóa đơn vật liệu
14 库存表 kù cún biǎo Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt, biểu mẫu ghi tiền tồn kho
15 附表 fù biǎo Bảng kèm theo, bảng phụ lục
16 决算表 jué suàn biǎo Bản quyết toán
17 比较表 bǐ jiào biǎo Bảng so sánh
18 工作日报 gōng zuò rì bào Báo cáo công việc theo ngày
19 日报 rì bào Báo cáo ngày
20 旬报 xún bào Báo cáo 10 ngày
21 月报 yuè bào Báo cáo tháng
22 年报 nián bào Báo cáo năm
23 传票编号 chuan piào biān hào Sổ chứng từ, số hiệu chứng từ thanh toán
24 登记簿 dēng jì bù Sổ đăng ký
25 股票登记簿 gǔ piào dēng jì bù Sổ đăng ký cổ phiếu
26 票据登记簿 piào jù dēng jì bù Sổ đăng kí chứng từ
27 购货退出簿 gòu huò tuì chū bù Sổ ghi hàng mua trả lại
28 汇总表 huì zǒng biǎo Bảng tổng hợp thu chi, chứng từ
29 编报表 biān bào biǎo Bảng biên tập
30 列单 liè dān Bảng kê khai chi tiết
31 主要附表 zhǔ yào fù biǎo Phụ lục chính
32 工资单 gōng zī dān Bảng lương
33 工资表 gōng zī biǎo Bảng tiền lương
34 工资汇总表 gōng zī huì zǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương
35 工资分析表 gōng zī fēnxī biǎo Bảng phân tích tiền lương
36 统计图表 tǒng jì tú biǎo Biểu đồ thống kê
37 解款单 jiě kuǎn dān Bảng thanh toán tiền
38 转账簿 zhuǎn zhàng bù Các sổ phụ
39 登记簿 dēng jì bù Sổ đăng kí
40 记账凭证 jì zhànng píng zhèng Chứng từ kế toán
41 记账日期 jì zhàng rì qí Ngày kiểm tra sổ sách